
HYUNDAI SOLATI
Solati

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
Dung tích bình nhiên liệu
Nhiên liệu
Động cơ
Công suất cực đại
Số ghế ngồi
Hệ thống dẫn động

Đẳng cấp vượt trội
Hyundai Solati mang lại một làn gió mới cho thị trường xe thương mại Việt Nam đặc biệt là phân khúc xe khách dưới 16 chỗ.
Hyundai Solati đã trải qua hàng triệu số Km thử nghiệm để đảm bảo vận hành tốt nhất trong các điều kiện khí hậu và địa hình khác nhau. Thiết kế sang trọng và đẳng cấp tạo nên sự khác biệt trên đường phố. Sức mạnh và chất lượng vượt trội vượt qua mọi thử thách. Công nghệ tiên tiến mang đến sự an toàn, thoải mái và đầy phấn khích cho người sử dụng.
Hyundai Solati 2018 - Hyundai Tây Ninh - 0967.409.490

THIẾT KẾ CHÂU ÂU THỜI THƯỢNG
Về tổng thể, Hyundai Solati được thiết kế với vẻ bề ngoài hiện đại theo phong cách Châu Âu nhưng vẫn giữ những đường nét đặc trưng của Hyundai. Thiết kế ngoại thất hiện đại, sang trọng và tinh tế góp phần làm tăng sự nổi bật cũng như tăng hiệu suất vận hành cho chiếc xe.
![]() Lưới tản nhiện hình lục giác đặc trưng của Hyundai | ![]() Đèn pha projector kết hợp dải đèn LED chiếu sáng ban ngày | ![]() Đèn sương mù thiết kế hiện đại và tinh tế Bậc đỡ chân phía trước tiện lợi |
![]() | ![]() Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ | ![]() Cụm đèn hậu thiết kế hiện đại |

Solati luôn là sự lựa chọn đúng đắn
Khoang lái được thiết kế để tối ưu sự thoải mái với không gian trên đầu và chỗ để chân rộng rãi nhất phân khúc.
![]() Vô lăng trợ lực, điều chỉnh theo vị trí ngồi | ![]() Cụm đồng hồ trung tâm, hiển thị các thông số một cách rõ ràng, sắc nét | ![]() Cần gạt mưa các cấp | ![]() Đầu audio kết nối Radio / USB / AUX |
![]() Cụm nút khóa cửa trung tâm và điều chỉnh gương chiếu hậu | ![]() Cụm nút điều khiển đèn | ![]() Hộc để đồ cánh cửa | ![]() Điều hòa hành khách |
VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN
Vận hành vượt trội trong phân khúc cùng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |



Động cơ D4CB, 2.5L kết hợp cũng hộp số sàn 6 cấp mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫm mượt mà, êm ái

AN TOÀN VƯỢT TRỘI
Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.
![]() Túi khí phía trước cho lái xe và hành khách | ![]() Phanh đĩa 4 bánh | ![]() Khung xe bằng thép cao cấp |
PHONG CÁCH
Thoải mái, kết nối và hiệu quả.
![]() Hệ thống điều hòa không khí | ![]() Bậc lên xuống chỉnh điện | ![]() Ghế lái tối ưu | ![]() Kết nối (AUX và USB) |
![]() Mâm xe hợp kim 16 inch | ![]() Hộc chứa đồ trung tâm | ![]() Khay lưu trữ với ổ cắm điện 12V | ![]() Hộp làm mát |
![]() Khay để cốc | ![]() Kệ để sách báo | ![]() Hộc để đò cảnh cửa tiện lợi | ![]() Tắm chắn nắng |
| Kích thước lòng thùng (D X R X C) | |
| Khoảng nhô trước/sau | |
| Góc nâng tối đa | |
| D x R x C (mm) | 6,195 x 2,038 x 2,760 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1,712/1,718 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3,670 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 185 |
| Chiều dài đầu / đuôi xe | |
| Góc thoát trước/sau | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2,720 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 4,000 |
| Số chỗ ngồi | 16 |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ (kg) |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng tối đa | |
| Trọng lượng không tải | |
| Trọng lượng toàn tải | |
| Không tải phân bổ cầu trước | |
| Không tải phân bổ cầu sau | |
| Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái | |
| Toàn tải phân bổ cầu trước | |
| Toàn tải phân bổ cầu sau | |
| Bán kính quay vòng |
| Mã động cơ | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2, RWD/ Dẫn động cầu sau |
| Model | |
| Kiểu | |
| Động cơ | D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV |
| Loại động cơ | |
| Đường kính xi lanh, hành trình piston | |
| Dung tích công tác (cc) | 2,497 |
| Nhiên liệu | |
| Dung tích xy lanh (cc) | |
| Công suất cực đại (Ps) | 170 / 3,600 |
| Tỷ số nén | 15,8 : 1 |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) | 91 x 96 |
| Momen xoắn cực đại (N.m) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 422 / 1,500-2,500 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 75 |
| Hệ thống dẫn động |
| Mã hộp số | |
| Hộp số | 6 cấp, số sàn |
| Loại hộp số |
| Bán kính quay vòng (m) | |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) | 0.584 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6,3 m |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 170 |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) |
| Tải trọng cầu trước | |
| tải trọng cầu sau |
| Hộp số | |
| Loại hộp số | |
| Lốp |
| Trước | Kiểu McPherson |
| Sau | Lá nhíp |
| Lốp trước/sau | 235/65 R16C - 8PR |
| Kiểu lốp xe | |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | |
| Chất liệu lazang | |
| Lốp dự phòng | |
| Thông số lốp | |
| Loại vành | |
| Kích thước lốp |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh phụ khí xả | |
| Hệ thống phanh phụ jake | |
| ABS/ASR | |
| Hệ thống treo trước/sau | |
| Hệ thống lái |
| Gương chiếu hậu gập điện | |
| Đèn chiếu góc | |
| Đèn trước | Dạng Projector kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED / Projector headlamp and LED DRL |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | |
| Cốp sau mở điều khiển từ xa | |
| Đèn sương mù Projector | |
| Cụm đèn pha | |
| Cản trước tích hợp bậc đỡ chân | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED | ● |
| Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện | ● |
| Vành đúc 16" | ● |
| Trước | |
| Sau |
| Hộp để dụng cụ | |
| Thiết bị GPS | |
| Radio + AUX | |
| Đồng hồ tốc độ | |
| Thể tích khoang hành lý (m3) | |
| Tủ lạnh | |
| Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth) | |
| Hốc để kính | |
| Hỗ trợ tựa lưng | |
| Vô lăng điều chỉnh lên xuống | |
| Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế | |
| Hệ thống điều hòa | |
| Tay lái trợ lực | |
| Vô lăng gật gù | |
| Bố trí ghế | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | |
| Đèn đọc sách | |
| Đồng hồ báo giờ điện tử | |
| Điều hòa nhiệt độ | |
| Radio + AUX +USB | |
| Dung tích thùng NL (L) | |
| Đèn sương mù trước | |
| Đèn trước | |
| Đèn trước pha dạng chóa | |
| Bộ điều hòa lực phanh | |
| Đèn trước pha HID | |
| Van điều hòa lực phanh | |
| Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ | |
| Gương chiếu hậu STD | |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy | |
| Vành | |
| Ghế hành khách | |
| Ghế lái | |
| Đèn trong xe | |
| Cụm đồng hồ | |
| Tay lái bọc da |
| Trong đô thị (l/100km) | |
| Ngoài đô thị (l/100km) | |
| Kết hợp (l/100km) |
| Túi khí đôi phía trước | ● |
| Đèn cảnh báo má phanh mòn | ● |
| Cân bằng điện tử ESP | |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | |
| Hỗ trợ đỗ xe PAS |
| Kính an toàn chống kẹt | |
| Kính chống chói ghế phụ | |
| Tấm chắn khoang hành lý | |
| Điều hòa chỉnh tay | |
| Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | |
| AVN | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | |
| Vô lăng gật gù, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh | |
| Radio + CD + AM/FM | |
| Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng | |
| Cửa gió sau | |
| Ghế bọc nỉ | |
| Cảm biến lùi | |
| Vô lăng trợ lực + gật gù | |
| Gương chống chói ECM | |
| Tấm chắn nắng ghế phụ + gương | |
| Cổng USB hàng ghế sau | |
| Gạt mưa phía sau - 1 tốc độ | |
| Kính chỉnh điện (tự động bên lái) | |
| Taplo siêu sáng LCD 4.2" | |
| Ghế bọc da | |
| Hệ thống chống trộm (immobilizer) | |
| Cốp mở điện | |
| Camera lùi + gương chống chói | |
| Ghế lái chỉnh độ cao | |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm an toàn | |
| Màn hình giải trí dạng nổi | |
| Loa | |
| Chìa khóa thông minh | |
| Ngăn làm mát | |
| Radio/USB/AUX | ● |
| Kính điện (trước/sau) | |
| Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa | |
| Sưới hàng ghế trước | |
| Taplo siêu sáng | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Châm thuốc + Gạt tàn | |
| Cụm nút điều khiển cửa xe | ● |
| Cụm nút điều chỉnh đèn pha | ● |
| Cửa gió điều hòa khoang hành khách | ● |
| Khay chứa đồ | ● |
| Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V | ● |
| Giá để đồ hành khách | ● |
| Chắn nắng kính lái | ● |
| Quạt thông gió | ● |
| Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ | ● |
| Ghế lái chỉnh điều hướng | ● |
| Khóa cửa từ xa | ● |
| Bố trí cửa | Phía trước và cửa trượt hông xe |
| Hệ thống phanh hỗ trợ | |
| Hệ thống phanh chính |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | |
| Mâm kéo (Tải trong mâm kéo theo thiết kế x Độ cao mâm) | |
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) | |
| Khối lượng kéo theo thiết kế | |
| Tay lái trợ lực | |
| Van điều hòa lực phanh | |
| Góc nâng thùng tối đa | |
| Vô lăng gật gù | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Điều hòa chỉnh tay | |
| Đèn sương mù trước | |
| CD / Radio / Aux | |
| Đồng hồ điện tử khoang hành khách | |
| Đèn phanh trên cao phía sau | |
| Khoang hành lý phía sau | |
| Đèn đọc sách | |
| Cửa lên xuống tự động | |
| Giá để hành lý trên cao | |
| Quạt thông gió khoang hành khách | |
| Hệ thống đèn trần khoang hành khách | |
| Hệ thống loa khoang khành khách |

0933 929 652













































