
Hyundai Starex

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
Dung tích bình nhiên liệu
Nhiên liệu
Động cơ
Công suất cực đại
Số ghế ngồi
Hệ thống dẫn động

Tiện nghi, rộng rãi cùng với yếu tố an toàn và tiết kiệm được tính đến cẩn thận, động cơ trên Hyundai Starex 2017 vận hành ổn định, bền bỉ. Những yếu tố trên đã làm cho xe Huyndai Starex thực sự phù hợp cho những hoạt động tập thể, những chuyến đi công tác, du lịch hay dành cho thành viên câu lạc bộ thể thao đi đến 1 sự kiện lớn.

Hyundai Starex 2017 - Hyundai Vo Van Kiet
Xe Hyundai Starex 9 chỗ chuyên dụng được trang bị đầy đủ tính năng của mẫu xe du lịch: ghế nỉ, vô lăng bọc da, cửa kính điện, gương 2 bên điều chỉnh hướng điện, 6 loa quanh xe, cửa gió cho hàng ghế sau… Ngoài ra là hệ thống an toàn cơ bản.
Hyundai Starex 2017 van 3 chỗ và Starex 6 chỗ đều sở hữu kích thước (dài x rộng x cao) là 5.125 x 1.920 x 1.935 mm. Với phiên bản Starex 9 chỗ là 5.150 x 1.920 x 1.925 mm còn Phiên bản Starex Limousine có kích thước to tổng thể lớn nhất với 5.125 x 2.010 x 2.215 mm. Có thể thấy, đối với dòng xe du lịch, Hyundai Starex 2017 thực sự là mẫu xe có kích thước khá đa dạng.
Cụm đèn trước của Starex được thiết kế năng động, đường nét mạnh mẽ, sắc cạnh, dù cụm đèn pha vẫn sử dụng dạng Halogen truyền thống. Việc thiết kế gương chiếu hậu chỉnh điện, cùng màu với thân xe cũng tạo nên sự tiện lợi và hài hòa, làm cho phần đầu xe Huyndai Starex sang trọng và quý phái.

Lưới tản nhiệt mạ crôm của xe Starex 2017 có thiết kế tao nhã hài hoà, tạo nên sự khác biệt so với thiết kế truyền thống của Hyundai. Đèn pha Huyndai Starex có hình dạng điển hình, duyên dáng, đánh dấu GS là thành viên của gia đình Hyundai. Phiên bản xe này mô tả những nét nổi bật của cặp đèn sương mù, đó là sự kết hợp hài hoà bên trong khu vực thấp hơn của thanh cản phía trước.

Đèn hậu của xe Starex 2017 có kích thước khá to, tạo nên sự an toàn cho tầm nhìn những xe khác từ xa có thể nhân diện được.

Đây là dòng xe Hyundai nằm trong phân khúc xe bán tải. Hyundai Starex là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng xe tải và xe du lịch. Ngoại thất được kết hợp các chi tiết góc cạnh, tạo nên nét mạnh mẽ và cá tính với toàn bộ thân xe được vuốt gọn, khung xe đầm chắc thể hiện sự khỏe khoắn khi vận hành.
Những trang bị trên xe giúp Starex 2017 nổi bật hơn, chắc chắn hơn đến từng đường nét.
Nội thất xe Hyundai Starex 9 chỗ trên bản máy xăng hoặc máy dầu đều tiện nghi, rộng rãi cùng với yếu tố an toàn và tiết kiệm được tính đến cẩn thận, động cơ trên Starex 2017 vận hành ổn định, bền bỉ. Xe Huyndai Starex 2017 thực sự phù hợp cho những hoạt động tập thể, những chuyến đi công tác, du lịch hay dành cho thành viên câu lạc bộ thể thao đi đến 1 sự kiện lớn.

NỘI THẤT HYUNDAI STAREX LÀ NƠI MÀ BẠN CẢM NHẬN ĐƯỢC ĐIỀU TUYỆT VỜI NHẤT VỀ SỰ SANG TRỌNG VÀ THOẢI MÁI


Vận hành là một trong những đặc điểm nổi trội mà dòng xe Starex 2017 sở hữu với trang bị 2 dạng động cơ: Máy dầu 2.5 TCL và động cơ máy xăng 2.4L mang lại sự vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và ổn định.
Nếu như bạn đang có nhu cầu muốn mua một chiếc Starex 3 chỗ, 6 chỗ hay 9 chỗ phục vụ cho việc kinh doanh hành khách và hàng hóa với việc di chuyển quãng đường ngắn thì Starex là sự lựa chọn ưu việt nhất không chỉ là dòng xe nhập khẩu mà Starex còn giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ khi vận hành.
![]() | Động cơ Huyndai Starex 2017 9 chỗ máy xăng có dung tích xy-lanh 2.359cc, tỉ số nén 10.5:1, công suất cực đại đạt 172 mã lực tại tốc độ động cơ 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 227 Nm tại tốc độ 4.200 vòng/phút. |
Phiên bản Hyundai Starex 9 chỗ máy dầu có dung tích xy-lanh 2.476 cc, động cơ TCI, tỉ số nén lên tới 21:1, công suấtcực đại đạt 99 mã lực tại tốc độ động cơ 3.800 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 226 Nm tại tốc độ 2.000 vòng/phút. | ![]() |
![]() | Hộp số tự động 5 cấp của xe Starex 2017 |
| Hộp số tự động 4 cấp của xe Hyundai Starex 2017 | ![]() |
Nói đến tiện nghi trên Hyundai thì không thể không nhắc đến dòng xe thương mại Starex, những thiết kế tiện nghi nổi trội giúp người lái và hành khách luôn cảm thấy hài lòng trong mỗi chuyến đi.
Cửa sổ của xe Starex 2017 được trang bị kính màu


Chiếc chìa khóa thông minh của Starex 2017
Chìa khóa thông minh hỗ trợ cho chủ xe rất nhiều, linh hoạt, tiện lợi hơn.

| Kích thước lòng thùng (D X R X C) | |
| Khoảng nhô trước/sau | |
| Góc nâng tối đa | |
| D x R x C (mm) | |
| Vết bánh xe trước/sau | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3200 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 6.2 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Chiều dài đầu / đuôi xe | |
| Góc thoát trước/sau | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1945 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3040 |
| Số chỗ ngồi | |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ (kg) |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng tối đa | |
| Trọng lượng không tải | |
| Trọng lượng toàn tải | |
| Không tải phân bổ cầu trước | |
| Không tải phân bổ cầu sau | |
| Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái | |
| Toàn tải phân bổ cầu trước | |
| Toàn tải phân bổ cầu sau | |
| Bán kính quay vòng |
| Mã động cơ | |
| Công thức bánh xe | |
| Model | |
| Kiểu | |
| Động cơ | 2.5 TCI |
| Loại động cơ | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC |
| Đường kính xi lanh, hành trình piston | |
| Dung tích công tác (cc) | 2476 |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Dung tích xy lanh (cc) | |
| Công suất cực đại (Ps) | 99/3,800 |
| Tỷ số nén | |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) | |
| Momen xoắn cực đại (N.m) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 23/2,000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 75 |
| Hệ thống dẫn động | 2WD |
| Mã hộp số | |
| Hộp số | 5 MT |
| Loại hộp số |
| Bán kính quay vòng (m) | |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | |
| Vận tốc tối đa (km/h) | |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) |
| Tải trọng cầu trước | |
| tải trọng cầu sau |
| Hộp số | |
| Loại hộp số | |
| Lốp |
| Trước | McPherson |
| Sau | Liên kết đa điểm |
| Lốp trước/sau | |
| Kiểu lốp xe | |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | |
| Chất liệu lazang | |
| Lốp dự phòng | |
| Thông số lốp | |
| Loại vành | Vành đúc |
| Kích thước lốp | 215/70 R16 |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh phụ khí xả | |
| Hệ thống phanh phụ jake | |
| ABS/ASR | |
| Hệ thống treo trước/sau | |
| Hệ thống lái |
| Gương chiếu hậu gập điện | |
| Đèn chiếu góc | |
| Đèn trước | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | |
| Cốp sau mở điều khiển từ xa | |
| Đèn sương mù Projector | |
| Cụm đèn pha | |
| Cản trước tích hợp bậc đỡ chân | |
| Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED | |
| Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện | |
| Vành đúc 16" |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống |
| Hộp để dụng cụ | |
| Thiết bị GPS | |
| Radio + AUX | |
| Đồng hồ tốc độ | |
| Thể tích khoang hành lý (m3) | |
| Tủ lạnh | |
| Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth) | |
| Hốc để kính | |
| Hỗ trợ tựa lưng | |
| Vô lăng điều chỉnh lên xuống | |
| Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế | |
| Hệ thống điều hòa | |
| Tay lái trợ lực | |
| Vô lăng gật gù | |
| Bố trí ghế | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | |
| Đèn đọc sách | |
| Đồng hồ báo giờ điện tử | |
| Điều hòa nhiệt độ | |
| Radio + AUX +USB | |
| Dung tích thùng NL (L) | |
| Đèn sương mù trước | |
| Đèn trước | |
| Đèn trước pha dạng chóa | |
| Bộ điều hòa lực phanh | |
| Đèn trước pha HID | |
| Van điều hòa lực phanh | |
| Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ | |
| Gương chiếu hậu STD | |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy | |
| Vành | |
| Ghế hành khách | |
| Ghế lái | |
| Đèn trong xe | |
| Cụm đồng hồ | |
| Tay lái bọc da |
| Trong đô thị (l/100km) | |
| Ngoài đô thị (l/100km) | |
| Kết hợp (l/100km) |
| Túi khí đôi phía trước | |
| Đèn cảnh báo má phanh mòn | |
| Cân bằng điện tử ESP | |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | |
| Hỗ trợ đỗ xe PAS |
| Kính an toàn chống kẹt | |
| Kính chống chói ghế phụ | |
| Tấm chắn khoang hành lý | |
| Điều hòa chỉnh tay | |
| Ghế lái chỉnh điện 10 hướng | |
| AVN | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | |
| Vô lăng gật gù, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh | |
| Radio + CD + AM/FM | |
| Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng | |
| Cửa gió sau | |
| Ghế bọc nỉ | |
| Cảm biến lùi | |
| Vô lăng trợ lực + gật gù | |
| Gương chống chói ECM | |
| Tấm chắn nắng ghế phụ + gương | |
| Cổng USB hàng ghế sau | |
| Gạt mưa phía sau - 1 tốc độ | |
| Kính chỉnh điện (tự động bên lái) | |
| Taplo siêu sáng LCD 4.2" | |
| Ghế bọc da | |
| Hệ thống chống trộm (immobilizer) | |
| Cốp mở điện | |
| Camera lùi + gương chống chói | |
| Ghế lái chỉnh độ cao | |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm an toàn | |
| Màn hình giải trí dạng nổi | |
| Loa | |
| Chìa khóa thông minh | |
| Ngăn làm mát | |
| Radio/USB/AUX | |
| Kính điện (trước/sau) | |
| Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa | |
| Sưới hàng ghế trước | |
| Taplo siêu sáng | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Châm thuốc + Gạt tàn | |
| Cụm nút điều khiển cửa xe | |
| Cụm nút điều chỉnh đèn pha | |
| Cửa gió điều hòa khoang hành khách | |
| Khay chứa đồ | |
| Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V | |
| Giá để đồ hành khách | |
| Chắn nắng kính lái | |
| Quạt thông gió | |
| Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ | |
| Ghế lái chỉnh điều hướng | |
| Khóa cửa từ xa | |
| Bố trí cửa |
| Hệ thống phanh hỗ trợ | |
| Hệ thống phanh chính |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | |
| Mâm kéo (Tải trong mâm kéo theo thiết kế x Độ cao mâm) | |
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) | |
| Khối lượng kéo theo thiết kế | |
| Tay lái trợ lực | |
| Van điều hòa lực phanh | |
| Góc nâng thùng tối đa | |
| Vô lăng gật gù | |
| Cửa sổ chỉnh điện | |
| Điều hòa chỉnh tay | |
| Đèn sương mù trước | |
| CD / Radio / Aux | |
| Đồng hồ điện tử khoang hành khách | |
| Đèn phanh trên cao phía sau | |
| Khoang hành lý phía sau | |
| Đèn đọc sách | |
| Cửa lên xuống tự động | |
| Giá để hành lý trên cao | |
| Quạt thông gió khoang hành khách | |
| Hệ thống đèn trần khoang hành khách | |
| Hệ thống loa khoang khành khách |

0933 929 652












.jpg)
.jpg)


